-
- Tổng tiền thanh toán:
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Tên sản phẩm: Vòng bi đũa NU, NJ, NUP, N, NF 200
2. Model: NJ202EM, NJ203EM, NJ204EM, NJ205EM, NJ206EM, NJ207EM, NJ208EM, NJ209EM, NJ210EM, NJ211EM, NJ212EM, NJ213EM, NJ214EM, NJ215EM, NJ216EM, NJ217EM, NJ218EM, NJ219EM, NJ220EM, NJ221EM, NJ222EM, NJ224EM, NJ226EM, NJ228EM, NJ230EM, NU202EM, NU203EM, NU204EM, NU205EM, NU206EM, NU207EM, NU208EM, NU209EM, NU210EM, NU211EM, NU212EM, NU213EM, NU214EM, NU215EM, NU216EM, NU217EM, NU218EM, NU219EM, NU220EM, NU221EM, NU222EM, NU224EM, NU226EM, NU228EM, NU230EM
3. Cam kết: Hàng mới 100%, hỗ trợ tư vấn và báo giá 24/7, nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn.
4. Khả năng cung cấp hiện thời: 1000 sản phẩm
Nhập khẩu trực tiếp
Giao nhanh toàn quốc
Theo đúng chính sách
Vòng bi đũa NU, NJ, NUP, N, NF 200 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống truyền động yêu cầu độ bền cao, tải trọng lớn và vận hành ổn định. Với thiết kế con lăn tiếp xúc tuyến tính, sản phẩm có thể chịu lực hướng tâm lên đến 300 kN. Khả năng quay ở tốc độ cao tới 22.000 vòng/phút cùng vật liệu thép hợp kim cao cấp giúp kéo dài tuổi thọ gấp 2–3 lần so với vòng bi thông thường. Ngoài ra, cấu trúc tháo lắp linh hoạt và đa dạng cấu hình giúp đáp ứng nhiều nhu cầu kỹ thuật khác nhau trong công nghiệp. Lướt xuống dưới để tìm hiểu thông tin về sản phẩm.

Ảnh vòng bi đũa NU NJ NUP N NF 200
Khi lựa chọn bạc đạn cho hệ thống truyền động, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật, kích thước từng dòng là yếu tố then chốt giúp bạn chọn đúng sản phẩm phù hợp với máy móc cũng như tối ưu hiệu suất vận hành. Dưới đây là bảng thông số kích thước tổng hợp dành cho các loại vòng bi đũa NU, NJ, NUP, N, NF 200 thuận tiện cho việc tra cứu và so sánh khi cần ra quyết định:
| Model | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều rộng (mm) |
| NJ202EM, NU202EM | 15 | 35 | 11 |
| NJ203EM, NU203EM | 17 | 40 | 12 |
| NJ204EM, NU204EM | 20 | 47 | 14 |
| NJ205EM, NU205EM | 25 | 52 | 15 |
| NJ206EM, NU206EM | 30 | 62 | 16 |
| NJ207EM, NU207EM | 35 | 72 | 17 |
| NJ208EM, NU208EM | 40 | 80 | 18 |
| NJ209EM, NU209EM | 45 | 85 | 19 |
| NJ210EM, NU210EM | 50 | 90 | 20 |
| NJ211EM, NU211EM | 55 | 100 | 21 |
| NJ212EM, NU212EM | 60 | 110 | 22 |
| NJ213EM, NU213EM | 65 | 120 | 23 |
| NJ214EM, NU214EM | 70 | 125 | 24 |
| NJ215EM, NU215EM | 75 | 130 | 25 |
| NJ216EM, NU216EM | 80 | 140 | 26 |
| NJ217EM, NU217EM | 85 | 150 | 28 |
| NJ218EM, NU218EM | 90 | 160 | 30 |
| NJ219EM, NU219EM | 95 | 170 | 32 |
| NJ220EM, NU220EM | 100 | 180 | 34 |
| NJ221EM, NU221EM | 105 | 190 | 36 |
| NJ222EM, NU222EM | 110 | 200 | 38 |
| NJ224EM, NU224EM | 120 | 215 | 40 |
| NJ226EM, NU226EM | 130 | 230 | 40 |
| NJ228EM, NU228EM | 140 | 250 | 42 |
| NJ230EM, NU230EM | 150 | 270 | 45 |
(**) Chú ý: Kỷ Nguyên Máy chúng tôi cung cấp đầy đủ vòng bi đũa NU, NJ, NUP, N, NF 200 đến từ các thương hiệu S.K.F, NSK, KOYO, NTN, NACHI, FAG,...với giá tốt nhất thị trường.
Với khả năng chịu tải lớn, vận hành ổn định và thiết kế đa dạng, các dòng vòng bi đũa NU, NJ, NUP, N, NF 200 chính là giải pháp tối ưu cho các hệ thống máy móc công nghiệp đòi hỏi độ chính xác và độ bền cao. Nếu bạn có nhu cầu hãy liên hệ Kỷ Nguyên Máy thông qua hotline 077.209.8686 để được tư vấn chi tiết.
1. Phạm vi áp dụng
2. Thời gian bắt đầu kích hoạt bảo hành
Chính sách đổi trả của Kỷ Nguyên Máy bắt đầu tính từ thời điểm khách hàng nhận được hàng hoá. Thời gian bắt đầu kích hoạt bảo hành được xác định theo các trường hợp sau đây:
- Đối với gửi hàng xe khách/ xe bus/ xe ôm công nghệ/ xe do khách hàng yêu cầu: Bảo hành tính từ ngày hàng được nhận trong ngày đó.
3. Thời hạn gửi yêu cầu đổi trả
4. Điều kiện sản phẩm được đổi trả
5. Các trường hợp không áp dụng đổi trả
6. Đổi trả hàng đặt riêng và hàng nhập khẩu theo yêu cầu
7. Quy trình đổi trả
8. Chi phí đổi trả
9. Chính sách hoàn tiền
10. Phương thức và thời gian hoàn tiền
11. Xử lý tiền đặt cọc khi hủy đơn
12. Hướng dẫn gửi sản phẩm về Kỷ Nguyên Máy
13. Thời gian xử lý đơn hàng
14. Quy định giao hàng
Giao hàng nhiều lần
Giao hàng không thành công
Thông tin liên hệ
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Tổng Hợp Đức Thiện
1. Đối tượng áp dụng
Tất cả khách hàng mua các sản phẩm sàn tại Kỷ Nguyên Máy
2. Phạm vi giao hàng
Công ty chúng tôi cam kết giao hàng toàn quốc, bao phủ tất cả 63 tỉnh thành trên lãnh thổ Việt Nam một cách nhanh chóng và đáng tin cậy.
Hệ thống đối tác vận chuyển uy tín đảm bảo hàng công nghiệp (máy tiện, ray trượt) nguyên vẹn. Khách hàng được kiểm tra hàng trước khi nhận. Với các đơn hàng có yêu cầu, Kỷ Nguyên Máy hỗ trợ đăng ký dịch vụ khai giá hoặc bảo hiểm hàng hóa với đơn vị vận chuyển theo giá trị đơn hàng, phí khai giá do khách hàng chi trả trừ khi có thỏa thuận khác. Việc bồi thường khi có tổn thất được thực hiện theo quy định của đơn vị vận chuyển và mức khai giá đã đăng ký
3. Chi phí vận chuyển
Chúng tôi nhận hỗ trợ tìm công ty vận chuyển tất cả sản phẩm linh kiện tự động hóa và cơ khí chính xác khi khách hàng mua tại Kỷ Nguyên Máy với phương thức tính phí phụ thuộc vào cước phí hiện hành hoặc theo thỏa thuận giữa hai bên và phụ thuộc vào các yếu tố sau:
*Lưu ý: Kỷ Nguyên Máy không bao gồm dịch vụ vận chuyển. Vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn để được hỗ trợ về phương thức và chi phí giao nhận.
4. Đóng gói, bảo quản trước khi giao hàng
Hàng hóa sẽ được đóng gói tùy thuộc vào các trường hợp sau:
5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
5.1. Quyền của Kỷ Nguyên Máy
5.2. Nghĩa vụ của Kỷ Nguyên Máy
5.3. Quyền của khách hàng
5.4. Nghĩa vụ của khách hàng
5.5. Giao nhận qua bên thứ ba
Trong trường hợp giao nhận qua bên thứ ba (công ty vận chuyển do khách hàng hoặc Kỷ Nguyên Máy hỗ trợ liên hệ), trách nhiệm về chứng từ, hóa đơn cũng như kiểm tra tình trạng hàng hóa thuộc về khách hàng ngay khi nhận hàng từ đơn vị vận chuyển. Rủi ro về hư hỏng, bể vỡ hoặc mất mát phát sinh trong quá trình vận chuyển qua bên thứ ba được xử lý theo quy định của đơn vị vận chuyển và mức khai giá đã đăng ký, không thuộc trách nhiệm bồi hoàn của Kỷ Nguyên Máy. Quy định này không áp dụng đối với hàng hóa có khuyết tật thuộc trách nhiệm của Kỷ Nguyên Máy hoặc nhà sản xuất - các trường hợp này được xử lý theo mục 4 Chính sách đổi trả hàng.
6. Các điều kiện và hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa
6.1. Tình trạng hàng hóa và việc xác nhận đơn hàng
6.2. Hàng có sẵn, hàng đặt riêng và hàng nhập khẩu
6.3. Giấy tờ và điều kiện của khách hàng
6.4. Điều kiện an toàn khi lắp đặt và sử dụng thiết bị
6.5. Sự kiện bất khả kháng
6.6. Vận hành website
6.7. Các trường hợp từ chối hoặc hủy cung cấp hàng hóa
Thông tin liên hệ
Mọi thông tin liên hệ, đóng góp ý kiến liên quan xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ sau:
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Tổng Hợp Đức Thiện