-
- Tổng tiền thanh toán:
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Tên sản phẩm: Máy tiện đứng CNC TAIKAN D-VL500/ D-VL500M
2. Model:
3. Cam kết: Hàng tận xưởng, bảo hành dài lâu, hỗ trợ miễn phí, giao nhanh toàn quốc.
4. Khả năng cung cấp hiện thời: 1000 sản phẩm
Nhập khẩu trực tiếp
Giao nhanh toàn quốc
Theo đúng chính sách
Máy tiện đứng CNC TAIKAN D-VL500/ D-VL500M là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp cần gia công chi tiết dạng đĩa, vỏ, trục ngắn với độ chính xác cao và năng suất vượt trội. Với đường kính xoay lớn nhất đạt 650 mm, đường kính tiện tối đa 500 mm, chiều cao phôi lên đến 500 mm và trọng lượng phôi tối đa 500 kg, máy đảm bảo khả năng xử lý đa dạng các chi tiết công nghiệp. Hành trình Z 520 mm, hành trình X từ -20 đến 315 mm cùng tốc độ chạy dao 0.1-1000 mm/ phút và tốc độ chạy nhanh X/ Z đạt 20/16 m/phút giúp nâng cao hiệu suất gia công. Độ chính xác định vị trục X/Z 0.01 mm, độ lặp lại 0.006 mm cùng trục chính mạnh mẽ với mô men lên đến 900 Nm và tốc độ 50-2500 vòng/ phút cho phép gia công chính xác các bề mặt phức tạp, phù hợp cho ngành ô tô, vòng bi, năng lượng và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết sản phẩm này ở nội dung dưới đây!
1. Cấu trúc chính
+ Dầm ngangcó độ chống uốn và xoắn cao, giúp cắt ổn định ở chế độ nặng.
+ Trụ máy dạng hộp đúc cứng vững, chống rung tốt.
+ Trục X/ Z sử dụng ray dẫn hướng con lăn tải trọng cao và vitme bi căng trước để giảm ảnh hưởng nhiệt, tăng độ chính xác chạy dao.
2. Trục chính và mâm quay
+ Cụm trục chính dùng spindle thương hiệu lớn, độ chính xác cao, chịu tải tốt.
+ Truyền động bằng servo Siemens qua dây đai V, kết hợp encoder trên bàn quay để giữ tốc độ cắt bề mặt không đổi.
+ Mâm cặp 12" thủy lực, dải tốc độ trục chính 50-2500 vòng/phút, mô men max khoảng 900 Nm, mũi trục A2-8.
3. Ổ dao và tùy chọn
+ Ổ dao ngang 8 vị trí điều khiển thủy lực, đổi dao nhanh.
+ Ổ dao tiện - phay có công suất dùng servo, giảm ồn khi chạy.
+ Ổ dao đứng, phù hợp tiện lỗ trong, giảm va chạm dao.
4. Hành trình và khả năng gia công
+ Đường kính xoay lớn nhất 650 mm, đường kính tiện lớn nhất 500 mm, chiều cao phôi tối đa 500 mm, trọng lượng phôi tối đa 500 kg.
+ Hành trình Z 520 mm, hành trình X từ khoảng -20 đến 315 mm; tốc độ chạy dao 0.1-1000 mm/ phút, chạy nhanh X/ Z đạt 20/16 m/phút.
+ Độ chính xác và hệ thống điều khiển.
5. Độ chính xác và hệ thống điều khiển
+ Độ chính xác định vị trục X/ Z: 0.01 mm, lặp lại 0.006 mm, phù hợp gia công chính xác.
+ Trang bị hệ điều khiển CNC Siemens, tổng công suất nguồn 45-50 kVA, dung tích dung dịch trơn nguội 300 L; trọng lượng máy khoảng 6.5-7 tấn.

Ảnh máy tiện đứng CNC TAIKAN D-VL500/ D-VL500M
Để đảm bảo quá trình gia công đạt độ chính xác và ổn định cao, người dùng cần tham khảo kỹ bảng thông số kỹ thuật của các model máy tiện đứng máy tiện đứng CNC TAIKAN D-VL500/ D-VL500M. Những dữ liệu chi tiết dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn đúng phiên bản phù hợp với yêu cầu thực tế.
| Mục | Đơn vị | D-VL500 | D-VL500M | |
| Phạm vi gia công | Đường kính xoay tối đa | mm | 650 | |
| Đường kính quay tối đa trên xe đẩy | mm | 500 | ||
| Chiều cao phôi tối đa | mm | 500 | ||
| Trọng lượng phôi tối đa | Kg | 500 | ||
| Trục chính | Đường kính kẹp | inch | 12″(Mâm cặp thủy lực) | |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 50~2500 | ||
| Mô-men xoắn trục chính tối đa | Nm | 900 | ||
| Loại mũi trục chính | / | A2-8 | ||
| Đường kính ổ trục định tâm trục chính | mm | 130 | ||
| Công suất động cơ chính (S1/S2) | KW | 12/22.8 | 23/12 | |
| Dao | Loại tháp pháo | / | Ngang (Dọc tùy chọn) | Nằm ngang |
| Số lượng vị trí | / | 8(6) | 12 | |
| Loại ổ đĩa | / | Thủy lực | Servo | |
| Đường kính ngoài của giá đỡ dụng cụ cắt | mm | 32×32 | ||
| Đường kính giá đỡ dụng cụ lỗ bên trong | mm | φ50 | ||
| Di chuyển | Loại đường dẫn trục X/Z | / | Thanh dẫn hướng tuyến tính | |
| Tốc độ tiến trục X/Z | mm/phút | 0,1~1000 | ||
| Tốc độ di chuyển nhanh của trục X/Z | m/phút | 20/16 | ||
| Di chuyển ngang trục X | mm | —20~315 | ||
| Hành trình dọc trục Z | mm | 520 | ||
| Mô-men xoắn động cơ cấp trục X/Z | Nm | 22/12 | ||
| Khả năng gia công | Công suất động cơ đầu nguồn | KW/Nm | / | 5,5/48 |
| Khả năng khoan tối đa | mm | / | Φ20×0,2 | |
| Khả năng khai thác tối đa | mm | / | M16×2/M27×1,5 | |
| Khả năng rãnh tối đa | mm | / | Φ25×15×40 | |
| Sự chính xác | Độ chính xác định vị (trục X) | mm | 0,01 | |
| Độ chính xác định vị (trục Z) | mm | 0,01 | ||
| Độ chính xác định vị (trục C) | “ | / | 55 | |
| Độ lặp lại (trục X) | mm | 0,006 | ||
| Độ lặp lại (trục Z) | mm | 0,006 | ||
| Độ lặp lại (trục C) | “ | / | 25 | |
| Khác | Hệ thống CNC | / | Siemens | |
| Tổng công suất cung cấp điện | kVA | 45 | 50 | |
| Dung tích bình chứa chất làm mát | L | 300 | ||
| Dấu chân (Chiều dài×Chiều rộng) | mm | 1750×3050 | ||
| Chiều cao máy | mm | 2600 | ||
| Trọng lượng máy (Xấp xỉ) | t | 6,5 | 7 | |
Máy tiện đứng CNC TAIKAN D-VL500/D-VL500M không chỉ đáp ứng yêu cầu về độ chính xác, độ cứng vững và khả năng gia công đa dạng, mà còn tích hợp các công nghệ tiên tiến như hệ điều khiển CNC Siemens, ổ dao thủy lực hoặc servo tùy chọn, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm thiểu thời gian chết. Với khả năng xử lý chi tiết lớn, tốc độ chạy dao nhanh, độ chính xác cao và thiết kế bền bỉ, đây là giải pháp lý tưởng cho các nhà máy hiện đại cần nâng cao năng lực gia công và chất lượng sản phẩm. Liên hệ ngay Hotline: 077.209.8686 để Kỷ Nguyên Máy tư vấn chi tiết cho bạn.
1. Phạm vi áp dụng
2. Thời gian bắt đầu kích hoạt bảo hành
Chính sách đổi trả của Kỷ Nguyên Máy bắt đầu tính từ thời điểm khách hàng nhận được hàng hoá. Thời gian bắt đầu kích hoạt bảo hành được xác định theo các trường hợp sau đây:
- Đối với gửi hàng xe khách/ xe bus/ xe ôm công nghệ/ xe do khách hàng yêu cầu: Bảo hành tính từ ngày hàng được nhận trong ngày đó.
3. Thời hạn gửi yêu cầu đổi trả
4. Điều kiện sản phẩm được đổi trả
5. Các trường hợp không áp dụng đổi trả
6. Đổi trả hàng đặt riêng và hàng nhập khẩu theo yêu cầu
7. Quy trình đổi trả
8. Chi phí đổi trả
9. Chính sách hoàn tiền
10. Phương thức và thời gian hoàn tiền
11. Xử lý tiền đặt cọc khi hủy đơn
12. Hướng dẫn gửi sản phẩm về Kỷ Nguyên Máy
13. Thời gian xử lý đơn hàng
14. Quy định giao hàng
Giao hàng nhiều lần
Giao hàng không thành công
Thông tin liên hệ
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Tổng Hợp Đức Thiện
1. Đối tượng áp dụng
Tất cả khách hàng mua các sản phẩm sàn tại Kỷ Nguyên Máy
2. Phạm vi giao hàng
Công ty chúng tôi cam kết giao hàng toàn quốc, bao phủ tất cả 63 tỉnh thành trên lãnh thổ Việt Nam một cách nhanh chóng và đáng tin cậy.
Hệ thống đối tác vận chuyển uy tín đảm bảo hàng công nghiệp (máy tiện, ray trượt) nguyên vẹn. Khách hàng được kiểm tra hàng trước khi nhận. Với các đơn hàng có yêu cầu, Kỷ Nguyên Máy hỗ trợ đăng ký dịch vụ khai giá hoặc bảo hiểm hàng hóa với đơn vị vận chuyển theo giá trị đơn hàng, phí khai giá do khách hàng chi trả trừ khi có thỏa thuận khác. Việc bồi thường khi có tổn thất được thực hiện theo quy định của đơn vị vận chuyển và mức khai giá đã đăng ký
3. Chi phí vận chuyển
Chúng tôi nhận hỗ trợ tìm công ty vận chuyển tất cả sản phẩm linh kiện tự động hóa và cơ khí chính xác khi khách hàng mua tại Kỷ Nguyên Máy với phương thức tính phí phụ thuộc vào cước phí hiện hành hoặc theo thỏa thuận giữa hai bên và phụ thuộc vào các yếu tố sau:
*Lưu ý: Kỷ Nguyên Máy không bao gồm dịch vụ vận chuyển. Vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn để được hỗ trợ về phương thức và chi phí giao nhận.
4. Đóng gói, bảo quản trước khi giao hàng
Hàng hóa sẽ được đóng gói tùy thuộc vào các trường hợp sau:
5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
5.1. Quyền của Kỷ Nguyên Máy
5.2. Nghĩa vụ của Kỷ Nguyên Máy
5.3. Quyền của khách hàng
5.4. Nghĩa vụ của khách hàng
5.5. Giao nhận qua bên thứ ba
Trong trường hợp giao nhận qua bên thứ ba (công ty vận chuyển do khách hàng hoặc Kỷ Nguyên Máy hỗ trợ liên hệ), trách nhiệm về chứng từ, hóa đơn cũng như kiểm tra tình trạng hàng hóa thuộc về khách hàng ngay khi nhận hàng từ đơn vị vận chuyển. Rủi ro về hư hỏng, bể vỡ hoặc mất mát phát sinh trong quá trình vận chuyển qua bên thứ ba được xử lý theo quy định của đơn vị vận chuyển và mức khai giá đã đăng ký, không thuộc trách nhiệm bồi hoàn của Kỷ Nguyên Máy. Quy định này không áp dụng đối với hàng hóa có khuyết tật thuộc trách nhiệm của Kỷ Nguyên Máy hoặc nhà sản xuất - các trường hợp này được xử lý theo mục 4 Chính sách đổi trả hàng.
6. Các điều kiện và hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa
6.1. Tình trạng hàng hóa và việc xác nhận đơn hàng
6.2. Hàng có sẵn, hàng đặt riêng và hàng nhập khẩu
6.3. Giấy tờ và điều kiện của khách hàng
6.4. Điều kiện an toàn khi lắp đặt và sử dụng thiết bị
6.5. Sự kiện bất khả kháng
6.6. Vận hành website
6.7. Các trường hợp từ chối hoặc hủy cung cấp hàng hóa
Thông tin liên hệ
Mọi thông tin liên hệ, đóng góp ý kiến liên quan xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ sau:
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Tổng Hợp Đức Thiện