Siêu Thị Máy & Linh Kiện Cơ Khí

Tìm hiểu Mã bạc đạn chi tiết và mới nhất

Vòng bi được sử dụng phổ biến hiện nay trong các ngành công nghiệp lớn nhỏ. Để mua được sản phẩm phù hợp bạn cần phải hiểu được Mã Bạc đạn. Cùng KYNGUYENMAY.VN tìm hiểu nào!!!

Tác giả: Trương Minh Khang Ngày đăng: 02/06/2022

Nhu cầu sử dụng Vòng bi trong các dòng máy công nghiệp lớn, nhỏ ngày càng nhiều vì thế khi mua về bạn đã hiểu hết về các thông số trên từng mã bạc đạn chưa? Nếu chưa thì bài viết này dành riêng cho bạn sẽ giúp giải thích chi tiết từng dãy số và chữ cái giúp bạn lựa chọn đúng Bạc đạn phù hợp với hệ thống dẫn hướng. Vậy hãy cùng KYNGUYENMAY.VN tìm hiểu về mã bạc đạn nào?

Mã bạc đạn là gì?

Mã bạc đạn được dùng để truyền thông điệp ý nghĩa của các ký hiệu một cách nhanh chóng dễ dàng và ngắn gọn, đơn giản giúp cho người xem hiểu được thông tin Vòng bi một cách nhanh nhất và lựa chọn đúng mã sản phẩm. Các thông tin của mã bạc đạn là một dãy chữ cái và các con số mà ở đó thể hiện các thông tin như: kiểu vòng bi, kích thước vỏ hộp, Kích thước bạc đạn, độ chính xác, độ hở bên trong và các thông số kỹ thuật liên quan khác,...

Ký hiệu mã bạc đạn được hiểu như thế nào?

Mã bạc đạn được ký hiệu bằng các con số thì sẽ được hiểu như sau:

  • Hai chữ số cuối sẽ được thể hiện là đường kính trong của ổ bi: từ 20mm đến 495mm;
  • Hai chữ số cuối của mã bạc đạn sẽ bằng 1/5 kích thước thật của ổ bi. Cho nên: Đường kính trong = [Hai chữ số cuối] x 5;
  • Riêng đối với đường kích trong từ 10mm đến 20mm sẽ có ký hiệu: 00 (10mm), 01 (12mm), 02 (15mm), 03 (17mm).

(*) Ví dụ: Mã bạc đạn: 150212

Chiều rộng bình thường Có vòng che bên ngoài Ổ bi 1 dãy Độ chịu tải nhẹ Đường kính trong
1 5 0 2 [12x5] = 60 (mm)

Các cấp bậc độ chịu tải của mã bạc đạn

Cấp bậc độ chịu tải của mã bạc đạn được thể hiện từ con số thứ 3 và tính từ phải sang trái.

Cấp độ Ý nghĩa
1 hoặc 7 Chịu tải rất nhẹ
2 Chịu tải nhẹ
3 Chịu tải trung bình
4 Chịu tải nặng
5 Chịu tải nặng
6 Chịu tải nhẹ (như số 3) nhưng có thiết kế dày 
8-9 Chịu tải rất rất nhẹ: 814, 820, 914

Phân loại các dòng theo mã bạc đạn

Phân loại các dòng theo mã bạc đạn được thể hiện từ con số thứ 4 và từ phải sang trái,

Cấp độ Ý nghĩa
0 Vòng bi tròn 1 lớp
1 Vòng bi tròn 2 lớp
2 Vòng bi đũa ngắn 1 lớp
3 Vòng bi đũa ngắn 2 lớp
4 Vòng bi đũa 1 lớp
5 Vòng bi đũa xoắn
6 Vòng bi đũa tròn chắn
7 Vòng bi đũa hình côn
8 Vòng bi tròn chắn không hướng tâm
9 Vòng bi đũa chắn

Phân loại theo kết cấu theo mã bạc đạn

Cấp độ Ý nghĩa
3 Vòng bi đũa hình trụ ngắn một dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
4 Vòng bi đũa hình trụ ngắn một dãy, vòng chặn trong có gờ chắn
5 Có một rănh để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài
6 Có một long đen (Vòng đệm) chặn dầu bằng thép lá
8 Có hai long đen (Vòng đệm) chặn dầu bằng thép lá
9 Vòng bi đũa hình trụ ngắn một dãy, ở vòng trong có một vành chặn các con lăn

Các đọc thông sô của Mã bạc đạn

Sau khi được KYNGUYENMAY.VN phân tích chi tiết như trên giờ bạn đã phân biệt các dãy số trên mã bạc đạn chưa? Hãy cùng xem ví dụ mã bạc đạn này nào.

(*) Ví dụ: Mã bạc đạn là 60304

Có một long đen (Vòng đệm) chặn dầu bằng thép lá Vòng bi tròn 1 lớp Độ chịu tải trung bình Đường kính vòng trong
6 0 3 D = 04x5 = 20 (mm)

(*) Ví dụ: Riêng đối với Mã bạc đạn chỉ gồm 3 chữ số thì Đường kính vòng trong [D<20 (mm)]. Nếu mã bạc đạn là 678 thì:

Vòng bi đũa tròn chắn Độ chịu tải rất nhẹ Đường kính vòng trong
6 7 D = 8 (mm)

Các Mã bạc đạn công nghiệp được hiệu như thế nào?

Phân loại khe hở vòng bi theo mã bạc đạn công nghiệp

Kích thước cổ trục Bi cầu mới Bi trụ mới Bi cũ cho phép
20 - 30 0.01 - 0.02 0.03 - 0.05 0.1
30 - 50 0.01 - 0.02 0.05 - 0.07 0.2
55 - 80 0.01 - 0.02 0.06 - 0.08 0.2
85 - 120 0.02 - 0.03 0.08 - 0.1 0.3
130 - 150 0.02 - 0.03 0.1 - 0.12 0.3

Phân loại khe hở bạc theo mã bạc đạn công nghiệp

Đường kính cổ trục Khe hở giữa trục và vòng bạc
Tiêu chuẩn Cho phép Tiêu chuẩn >1000 v/p Cho phép
18 - 30 0.04 - 0.093 0.1 0.06 - 0.118 0.12
30 - 50 0.05 - 0.112 0.12 0.075 - 0.142 0.15
50 - 80 0.065 - 0.112 0.14 0.095 - 0.175 0.18
80 - 120 0.08 - 0.16 0.16 0.12 - 0.21 0.22
120 - 180 0.1 - 0.195 0.2 0.15 - 0.25 0.3
180 - 260 0.12 - 0.225 0.24 0.18 - 0.295 0.4
260 - 360 0.14 - 0.25 0.26 0.21 - 0.34 0.5
360 - 500 0.17 - 0.305 0.32 0.25 - 0.4 0.6

 

Bạn đang xem: Tìm hiểu Mã bạc đạn chi tiết và mới nhất
Bài trước Bài sau

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

zalo
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Đã xem